Tổng hợp những trường đại học khối D điểm thấp mới nhất

Cập nhật: 01/06/2021 12:17 | Người đăng: Lường Toán

Khối D mang đến cho các bạn thí sinh rất nhiều ngành học thú vị với công việc đa dạng. Tuy nhiên so với các ngành khác thì điểm chuẩn khối D được đánh giá cao hơn khá nhiều. Trong bài viết dưới đây, chúng ta cùng tìm hiểu những trường Đại học khối D điểm thấp để các bạn lựa chọn

Năm 2020, điểm chuẩn khối D nói riêng có xu hướng tăng cao so với những năm trước. Do vậy việc lựa chọn các ngành nghề hay các trường đào tạo sẽ ảnh hưởng nhiều đến tương lai của mình. Do vậy mà nếu như bạn chưa chắc chắn với khả năng của mình thì bạn hay tham khảo các trường khối D điểm thấp nhé. 

Những trường Đại học khối D lấy điểm thấp
Tìm hiểu các trường Đại học khối D điểm thấp

Dưới đây là thông tin tổng hợp dưới đây do ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược HCM giúp các bạn lựa chọn các trường khối D lấy điểm thấp và phù hợp với năng lực của mình.

Theo đó thì khối D mang đến cho các bạn rất nhiều sự lựa chọn, cụ thể như sau:

Đại học Điện Lực

Ngành học

Điểm trúng tuyển HB

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19

Quản lý công nghiệp

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.5

Công nghệ thông tin

19

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

18

Kỹ thuật nhiệt

18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18

Quản lý năng lượng

18

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

Kế toán

18.5

Quản trị kinh doanh

19

Tài chính – Ngân hàng

18

Kiểm toán

18

Thương mại điện tử

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

Học viện Nông nghiệp

Tên Ngành

Tổ Hợp Môn

Điểm Chuẩn

HVN01 - Chương trình quốc tế

 

 

Agri-business Management  (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

A00, D01

15

Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology (Công nghệ sinh học)

Crop Science (Khoa học cây trồng)

Financial Economics (Kinh tế tài chính)

HVN02 - Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

Bảo vệ thực vật

A00, A11, B00, D01

15

Khoa học cây trồng. Chuyên ngành:

Khoa học cây trồng

Chọn giống cây trồng

Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp. Chuyên ngành:

Nông học

Khuyến nông

HVN03 - Chăn nuôi thú y

 

 

Chăn nuôi. Chuyên ngành:

A00, A01, B00, D01

15

Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi

Khoa học vật nuôi

Chăn nuôi

Chăn nuôi thú y

HVN04 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D01

16

Kỹ thuật điện. Chuyên ngành:

Hệ thống điện

Tự động hóa

Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

HVN05 - Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D01

16

Kỹ thuật cơ khí. Chuyên ngành:

Cơ khí nông nghiệp

Cơ khí thực phẩm

Cơ khí chế tạo máy

HVN06 - Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Chuyên ngành:

A00, A09, B00, C20

15

Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

Marketing và thương mại

Nông nghiệp đô thị

HVN07 - Công nghệ sinh học

 

 

Công nghệ sinh học. Chuyên ngành:

A00, A11, B00, D01

16

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu 

HVN08 - Công nghệ thông tin và truyền thông số

 

Công nghệ thông tin. Chuyên ngành:

A00, A01, D01, K01

16

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

Hệ thống thông tin

An toàn thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

HVN09 - Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D01

16

Công nghệ thực phẩm

Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

HVN10 - Kế toán - Tài chính

 

 

Kế toán. Chuyên ngành:

A00, A09, C20, D01

16

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán kiểm toán

Kế toán 

Tài chính - Ngân hàng

HVN11 - Khoa học đất - dinh dưỡng cây trồng

 

Khoa học đất

A00, B00,  D07,D08

15

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

HVN12 - Kinh tế và quản lý

 

 

Kinh tế

A00, C20, D01, D10

15

Kinh tế đầu tư

Kinh tế tài chính

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 

Quản lý kinh tế

HVN13 - Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

Kinh tế nông nghiệp. Chuyên ngành:

A00, B00, D01, D10

15

Kinh tế nông nghiệp

Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn

Quản lý phát triển nông thôn

Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông

Công tác xã hội trong PTNT

HVN14 - Luật

 

 

Luật. Chuyên ngành:

A00, C00, C20, D01

16

Luật kinh tế

HVN15 - Khoa học môi trường

 

 

Khoa học môi trường

A00, A06, B00, D01

15

HVN16 - Công nghệ hóa học và môi trường

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học. Chuyên ngành:

A00, A06, B00, D01

15

Hóa học các hợp chất thiên nhiên

Hóa môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

HVN17 - Ngôn ngữ Anh

 

 

Ngôn ngữ Anh

D01, D07, D14, D15

15

HVN18  - Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

Nông nghiệp công nghệ cao

A00, A11, B00, B04

18

HVN19 - Quản lý đất đai và bất động sản

 

 

Quản lý đất đai. Chuyên ngành:

A00, A01, B00, D01

15

Quản lý đất đai

Công nghệ địa chính

Quản lý tài nguyên và môi trường 

Quản lý bất động sản 

HVN20 - Quản trị kinh doanh và du lịch

 

 

Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành:

A00, A09, C20, D01

16

Quản trị kinh doanh

Quản trị marketing

Quản trị tài chính

Thương mại điện tử

Quản lý và phát triển du lịch 

HVN21 - Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

 

 

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

A00, A09, C20, D01

18

HVN22 - Sư phạm công nghệ

 

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. Chuyên ngành:

A00, A01, B00, D01

18,5

Sư phạm KTNN hướng giảng dạy

Sư phạm KTNN và khuyến nông

Sư phạm Công nghệ 

HVN23 - Thú y

 

 

Thú y

A00,A01, B00, D01

15

HVN24 - Thủy sản

 

 

Bệnh học Thủy sản

A00, A11, B00, D01

15

Nuôi trồng thủy sản

HVN25 - Xã hội học

 

 

Xã hội học

A00, C00, C20, D01

15

Đại Học Sư phạm 2 Hà Nội

STT

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

 

Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên)

 

1

Giáo dục Công dân

25,0

2

Giáo dục Mầm non

25,0

3

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

25,0

4

Giáo dục Thể chất

25,0

5

Giáo dục Tiểu học

31,0

6

Sư phạm Hóa học

25,0

7

Sư phạm Lịch sử

25,0

8

Sư phạm Ngữ văn

25,0

9

Sư phạm Sinh học

25,0

10

Sư phạm Tiếng Anh

25,0

11

Sư phạm Tin học

25,0

12

Sư phạm Toán học

25,0

13

Sư phạm Vật lý

25,0

14

Sư phạm Công nghệ

25,0

 

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm

 

1

Công nghệ Thông tin

20,0

2

Ngôn ngữ Anh

20,0

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

26,0

4

Thông tin - Thư viện

20,0

5

Việt Nam học

20,0

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

TT

Mã đăng ký

xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh (*)

D01, D96

25.80

2

7310101

Ngành Kinh tế

A00, A01, D01, D07

26.20

3

7310107

Ngành Thống kê kinh tế (*)

A00, A01, D01, D07

25.20

4

7310108

Ngành Toán kinh tế  (*)

A00, A01, D01, D07

25.20

5

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

26.40

6

7340101_01

Chuyên ngành Quản trị bệnh viện

A00, A01, D01, D07

24.20

7

7340101_02

Chương trình Cử nhân tài năng

A00, A01, D01, D07

26.00

8

7340115

Ngành Marketing

A00, A01, D01, D07

27.50

9

7340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

27.50

10

7340121

Ngành Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, D07

27.10

11

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

25.80

12

7340204

Ngành Bảo hiểm

A00, A01, D01, D07

22.00

13

7340206

Ngành Tài chính quốc tế

A00, A01, D01, D07

26.70

14

7340301

Ngành Kế toán

A00, A01, D01, D07

25.80

15

7340403

Ngành Quản lý công

A00, A01, D01, D07

24.30

16

7340405

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*)

A00, A01, D01, D07

26.30

17

7380101

Ngành Luật

A00, A01, D01, D96

24.90

18

7480103

Ngành Kỹ thuật phần mềm (*)

A00, A01, D01, D07

25.80

19

7480109

Ngành Khoa học dữ liệu (*)

A00, A01, D01, D07

24.80

20

7510605

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

27.60

21

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

25.40

22

7810201

Ngành Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D07

25.80

- Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV): với 06 ngành/chuyên ngành.

TT

Mã ĐK xét tuyển

Chuyên ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7310101_01

- Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp

(Ngành Kinh tế)

A00, A01, D01, D07

16.00

2

7340101_03

- Quản trị

(Ngành Quản trị kinh doanh)

A00, A01, D01, D07

16.00

3

7340120_01

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

16.00

4

7340201_01

- Ngân hàng

(Ngành Tài chính - Ngân hàng)

A00, A01, D01, D07

16.00

5

7340301_01

- Kế toán doanh nghiệp

(Ngành Kế toán)

A00, A01, D01, D07

16.00

6

7340405_01

- Thương mại điện tử (*)

(Ngành Hệ thống thông tin quản lý)

A00, A01, D01, D07

16.00

Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên ngành/ Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Báo chí

QHX01

A01,C00,D01,D04,D78,D83

70

Báo chí* (CTĐT CLC)

QHX40

A01,C00,D01,D78

35

Chính trị học

QHX02

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Công tác xã hội

QHX03

A01,C00,D01,D04,D78,D83

60

Đông Nam Á học

QHX04

A01,D01,D78

40

Đông phương học

QHX05

C00,D01,D04,D78,D83

60

Hàn Quốc học

QHX26

A01,C00,D01,D04,D78,D83

50

Hán Nôm

QHX06

C00,D01,D04,D78,D83

30

Khoa học quản lý

QHX07

A01,C00,D01,D04,D78,D83

65

Khoa học quản lý* (CTĐT CLC)

QHX41

A01,C00,D01,D78

35

Lịch sử

QHX08

C00,D01,D04,D78,D83

55

Lưu trữ học

QHX09

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Ngôn ngữ học

QHX10

C00,D01,D04,D78,D83

55

Nhân học

QHX11

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Nhật Bản học

QHX12

D01,D06,D78

50

Quan hệ công chúng

QHX13

C00,D01,D04,D78,D83

65

Quản lý thông tin

QHX14

A01,C00,D01,D04,D78,D83

50

Quản lý thông tin* (CTĐT CLC)

QHX42

A01,C00,D01,D78

35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

QHX15

A01,D01,D78

75

Quản trị khách sạn

QHX16

A01,D01,D78

70

Quản trị văn phòng

QHX17

A01,C00,D01,D04,D78,D83

70

Quốc tế học

QHX18

A01,C00,D01,D04,D78,D83

70

Quốc tế học* (CTĐT CLC)

QHX43

A01,C00,D01,D78

35

Tâm lý học

QHX19

A01,C00,D01,D04,D78,D83

80

Thông tin - Thư viện

QHX20

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Tôn giáo học

QHX21

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Triết học

QHX22

A01,C00,D01,D04,D78,D83

45

Văn hóa học

QHX27

C00,D01,D04,D78,D83

45

Văn học

QHX23

C00,D01,D04,D78,D83

65

Việt Nam học

QHX24

C00,D01,D04,D78,D83

60

Xã hội học

QHX25

A01,C00,D01,D04,D78,D83

55

Trường ĐH Hàng Hải

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp Xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

7840106D101

A00

A01

C01

D01

18.00

2. Khai thác máy tàu biển

7840106D102

14.00

3. Quản lý hàng hải

7840106D129

21.00

4. Điện tử viễn thông

7520207D104

18.75

5. Điện tự động giao thông vận tải

7520216D103

14.00

6. Điện tự động công nghiệp

7520216D105

21.75

7. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

18.00

8. Máy tàu thủy

7520122D106

14.00

9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

7520122D107

14.00

10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi

7520122D108

14.00

11. Máy và tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

14.00

12. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

19.00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

21.50

14. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

23.75

15. Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

18.00

16. Máy và tự động công nghiệp

7520103D128

15.00

17. Xây dựng công trình thủy

7580203D110

14.00

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

14.00

19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201D112

14.00

20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng

7580205D113

14.00

21. Công nghệ thông tin

7480201D114

23.00

22. Công nghệ phần mềm

7480201D118

21.75

23. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

7480201D119

20.25

24. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

15.00

25. Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

14.00

26. Quản lý công trình xây dựng

7580201D130

14.00

27. Kiến trúc và nội thất

7580201D127

H01 H02

H03 H04

19.00

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

28. Tiếng Anh thương mại

7220201D124

D01 A01

D10 D14

30.00

29. Ngôn ngữ Anh

7220201D125

29.50

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

30. Kinh tế vận tải biển

7840104D401

A00 A01

C01 D01

23.75

31. Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

21.50

32. Logistics và chuỗi cung ứng

7840104D407

25.25

33. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

24.50

34. Quản trị kinh doanh

7340101D403

23.25

35. Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

22.75

36. Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

22.00

37. Luật hàng hải

7380101D120

20.50

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

38. Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

A00 A01

C01 D01

18.00

39. Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

21.00

40. Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

14.00

41. Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

19.00

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

42. Quản lý kinh doanh & Marketing

7340101A403

D15 A01

D07 D01

20.00

43. Kinh tế Hàng hải

7840104A408

18.00

44. Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

21.00

CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)

45. Điều khiển tàu biển (Chọn)

7840106S101

A00, A01

C01, D01

14.00

46. Khai thác máy tàu biển (Chọn)

7840106S102

14.00

 

Trường Học viện ngân hàng

  • Ngôn ngữ Anh D1

Trường Đại Học Hùng Vương

  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
  • Tài chính Ngân hàng
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Kinh tế
  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế Nông nghiệp
  • Ngôn ngữ Anh
  • Kế toán
  • Sư phạm Tiếng Anh

Trường Đại học Mở Hà Nội

  • Luật
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Trường ĐH Sư Phạm Hà Nội 2

  • Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp
  • Công nghệ Thông tin
  • Sư phạm Tin học
  • Ngôn ngữ Anh
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Văn học
  • Khoa học Thư viện
  • Sư phạm Ngữ văn
  • Việt Nam học
  • Lịch Sử
  • Sư phạm Lịch sử
  • Giáo dục Quốc phòng An Ninh
  • Giáo dục công dân

Trường ĐH Tài Chính marketing

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
  • Kinh doanh quốc tế
  • Hệ thống thông tin quản lý
  • Marketing
  • Tài chính ngân hàng
  • Ngôn ngữ Anh
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Bất động sản
  • Kế toán

Thực tế điểm chuẩn các trường Đại học khối D có xu hướng dao động qua mỗi năm phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như tỷ lệ chọi, sự phân hóa đề thi mỗi năm và mặt bằng chung của thí sinh.... Do vậy các bạn đừng lo lắng nếu như điểm chuẩn không đạt như mong muốn, hãy cố gắng ôn tập thật tốt ngay từ bây giờ để đạt được kết quả cao với khả năng mình đề ra.

Với các trường Đại học khối D điểm thấp trên đây hi vọng sẽ giúp các bạn có sự lựa chọn chính xác theo sở thích và năng lực của bản thân. Đừng quên theo dõi bài viết tiếp theo để cập nhật kiến thức hữu ích nhé. Chúc bạn thành công

Thông tin hữu ích khác
giai-dap-thac-mac-hoc-cao-dang-nghe-co-tuong-lai-khong Giải đáp thắc mắc: Học cao đẳng nghề có tương lai không? Học Cao đẳng nghề có tương lai không? Rất nhiều bạn thí sinh đặt ra câu hỏi này trong buổi tư vấn hướng nghiệp để lựa chọn công việc trong tương... on-thi-khoi-a1 Những Bí quyết ôn thi khối A1 hiệu quả để có điểm cao nhất Khối A1 là khối thi mở rộng từ khối A, ra đời sớm hơn so với những khối thi mở rộng khác. Tuy nhiên với các bạn học sinh thì việc ôn thi khối A1 là... cong-nghe-thong-tin-khoi-d Lợi thế khi học Công nghệ thông tin khối D? Các trường tuyển sinh ngành này Ngành Công nghệ thông tin hiện nay được đánh giá là một trong các ngành học hot, có tiềm năng phát triển trong tương lai. Ngoài khối A thì công... cac-nganh-khoi-d-cho-nu Danh sách các ngành khối D cho nữ giới có tiềm năng phát triển Khối D nằm trong top các ngành dễ kiếm việc làm nhất hiện nay. Đây là khối ngành được nhiều bạn lựa chọn trong các mùa tuyển sinh. Dưới đây mà một... khoi-d21-d22-d23-d24-d25-gom-nhung-mon-gi Khối D21, D22, D23, D24, D25 gồm những môn gì? Khối thi D21, D22, D23, D24, D25 gồm những môn nào? Các ngành các trường tuyển sinh khối này như thế nào? Đây là các khối thi mở rộng được đưa vào... nganh-bac-si-da-lieu Ngành bác sĩ da liễu có quan trọng không? Có nên học ngành bác sĩ da liễu không? Da liễu không còn xa lạ với nhiều người, chủ yếu liên quan đến sức khỏe của da và bệnh về móng, tóc...Để giúp các bạn tìm hiểu Da liễu thuộc ngành...
Xem thêm >>