Bảng 190 mã tổ hợp môn xét tuyển chính xác nhất năm 2021

Cập nhật: 11/05/2021 15:32 | Người đăng: Lường Toán

Mã tổ hợp môn xét tuyển là gì? Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển như thế nào? Thời điểm mùa tuyển sinh đang đến gần thì những câu hỏi trên đang ngày càng được quan tâm. Hiểu được nỗi lo lắng đó, chúng ta hãy cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé. 

Mã tổ hợp môn xét tuyển là gì? 

Mã tổ hợp môn xét tuyển là bao gồm các ký hiệu nhận biết khối thi cả chữ và số. Trong đó thì phần chữ để nhận biết khối thi: A, B, C, D, H,…  Còn phần số để nhận biết tổ hợp môn thi như: A01, A02, B01, B02, D01,…

mã tổ hợp môn xét tuyển là gì
Mã tổ hợp môn xét tuyển là gì?

Theo quy định của Công văn số 310/KTKĐCLGD-TS của Bộ Giáo dục và Đào tạo về mã tổ hợp môn xét tuyển này sẽ giúp các em học sinh dễ dàng lựa chọn khối thi chính xác hơn.

Hướng dẫn cách ghi mã tổ hợp môn xét tuyển nhanh chóng

Cách ghi mã tổ hợp môn xét tuyển đại học chính xác nhất sẽ bao gồm 3 bước dưới đây:

Bước 1: Tìm mã trường đăng ký

Bước 2: Tra cứu mã ngành học/nhóm ngành học và tổ hợp môn xét tuyển

Tại giao diện kết quả đã tìm kiếm ở bước 1, các bạn hãy click chuột vào tên trường để mở đề án tuyển sinh chi tiết.

Tại đây, các bạn có thể theo dõi thông tin chi tiết về các ngành/ nhóm ngành mà đơn vị đào tạo đó có kế hoạch tuyển sinh năm 2021:

Cụ thể mã ngành của trường Cao đẳng Y Khoa Phạm Ngọc Thạch như sau:

Năm 2021, trường xét tuyển với tất cả các tổ hợp môn, chỉ cần các thí sinh đã tốt nghiệp THPT là hoàn toàn được theo học.

Bước 3: Ghi thông tin ở trên vào phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2020

Với kết quả đã tìm kiếm được, các bạn thí sinh có thể bắt tay vào việc điền thông tin tại mục 21 trong hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia. Các bạn cần phải lưu ý về cách ghi nguyện vọng thi đại học chuẩn xác, sẽ giúp tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành nghề yêu thích.

- Nguyện vọng 1 được đánh giá là nguyện vọng có mức ưu tiên cao nhất. Bạn hãy điền nguyện vọng lần lượt 1, 2, 3... cho đến hết.

- Cách đặt nguyện vọng ưu tiên về độ yêu thích với những mong muốn trúng tuyển của bạn. 

- Cột mã trường: Ghi chữ in hoa.

- Cột mã ngành/ nhóm ngành: Các bạn hãy điền thông tin chính xác như đã tìm kiếm, đồng thời kiểm tra kỹ càng để tránh trường hợp nhìn lệch dòng hoặc nhầm số.

- Cột ngành/ nhóm ngành: Điền đúng thông tin tên ngành/ nhóm ngành theo đúng thông tin mà đơn vị tuyển sinh công bố.

- Mã tổ hợp xét tuyển: Cách ghi mã tổ hợp xét tuyển đầy đủ bao gồm 3 ký tự, lưu ý tránh ghi tắt theo tên các khối thi cũ. Ví dụ: Với tổ hợp môn Toán - Lý - Hóa, hiện nay bạn cần điền A00, thay vì khối A như trước.

Bảng 190 Mã tổ hợp môn xét tuyển ĐH, CĐ chính quy năm 2021 cụ thể như sau:

Như đã chia sẻ ở trên thì phiếu đăng ký thi THPT Quốc gia không thể thiếu mã tổ hợp môn xét tuyển. Thí sinh đăng ký tổ hợp môn xét tuyển nào thì cần phải ghi nhớ được mã này. Dưới đây, ban tư vấn tuyển sinh sẽ có chia sẻ chi tiết sau: 

Bảng Mã tổ hợp môn xét tuyển khối A

Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối A gồm môn Toán và 2 môn khác:

1 A00 Toán, Vật Lý, Hóa Học
2 A01 Toán, Vật Lý. Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
5 A04 Toán, Vật lí, Địa lí
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
9 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
10 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
11 A10 Toán, Lý, Giáo dục công dân
12 A11 Toán, Hóa, Giáo dục công dân
13 A12 Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
14 A14 Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
15 A15 Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
16 A16 Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
17 A17 Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
18 A18 Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối B

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối B gồm môn Toán, Sinh và 1 môn khác:

19 B00 Toán, Hóa Học, Sinh Học
20 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
21 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
22 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
23 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
24 B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
25 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối C

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối C gồm môn Văn và 2 môn khác:

26 C00 Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý
27 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
28 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
29 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
30 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
31 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
32 C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
33 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
34 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
35 C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
36 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
37 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
38 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
39 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
40 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học Xã hội
41 C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
42 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
43 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
44 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối D

Tổ hợp môn xét tuyển khối D sẽ bao gồm môn Ngoại ngữ và 2 môn khác:

45 D01 Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
46 D02 Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nga
47 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
48 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
49 D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
50 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
51 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
53 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
54 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
55 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
56 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
57 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
58 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
59 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
60 D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức
61 D17 Toán, Địa lí, Tiếng Nga
62 D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
63 D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
64 D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung
65 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức
66 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga
67 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
68 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
69 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung
70 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức
71 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga
72 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
73 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
74 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung
75 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức
76 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga
77 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
78 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
79 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung
80 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
81 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
82 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
83 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
84 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
85 D52 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
86 D54 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
87 D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
88 D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
89 D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
90 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
91 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
92 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
93 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
94 D68 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
95 D69 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
96 D70 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
97 D72 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
98 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
99 D74 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
100 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
101 D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
102 D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
103 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
104 D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
105 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
106 D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
107 D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
108 D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
109 D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
110 D85 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
111 D86 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
112 D87 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
113 D88 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
114 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
115 D91 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
116 D92 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
117 D93 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
118 D94 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
119 D95 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
120 D96 Toán, Khoa học xã hội, Anh
121 D97 Toán, Khoa học xã hội, Anh
122 D98 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
123 D99 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển khối năng khiếu

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối năng khiếu sẽ bao gồm 1,2 môn năng khiếu:

124 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
125 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ
126 H02 Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
127 H03 Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
128 H04 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
129 H05 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
130 H06 Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
131 H07 Toán, Hình họa, Trang trí
132 H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
133 K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học
134 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
135 M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
136 M02 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
137 M03 Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
138 M04 Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa
139 M09 Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
140 M10 Toán, Tiếng Anh, NK1
141 M11 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
142 M13 Toán, Sinh học, Năng khiếu
143 M14 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
144 M15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
145 M16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
146 M17 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
147 M18 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
148 M19 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
149 M20 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
150 M21 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
151 M22 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
152 M23 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Ạnh
153 M24 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
154 M25 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
155 N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
156 N01 Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
157 N02 Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
158 N03 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
159 N04 Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
160 N05 Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu
161 N06 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
162 N07 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
163 N08 Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
164 N09 Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
165 R00 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
166 R01 Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
167 R02 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
168 R03 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
169 R04 Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
170 R05 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
171 S00 Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
172 S01 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
173 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
174 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
175 T02 Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
176 T03 Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
177 T04 Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
178 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu
179 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
180 V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
181 V02 VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
182 V03 VẼ MT, Toán, Hóa
183 V04 Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
184 V05 Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
185 V06 Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
186 V07 Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
187 V08 Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
188 V09 Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
189 V10 Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
190 V11 Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Trên đây tổng hợp tất cả mã tổ hợp môn xét tuyển của các khối ngành để các bạn thí sinh dễ dàng theo dõi. Các bạn hãy ghi nhớ và cập nhật chính xác trên phiếu đăng ký tuyển sinh để xét tuyển ngành nghề yêu thích nhé. Chúc các bạn thành công!

Thông tin hữu ích khác
khoi-a02 Khối A02 thi môn gì, gồm những ngành nào? Khối A2 gồm những ngành nào, môn nào? Khối A2 thi trường nào? Những băn khoăn này được rất nhiều sự quan tâm của thí sinh quan tâm đến khối thi... khoi-a14-tong-hop-nhung-thong-tin-lien-quan-den-khoi-a14 Khối A14 - Tổng hợp những thông tin liên quan đến khối A14 Khối A14 thi những môn gì? Khối A14 gồm những ngành nào là câu hỏi được nhiều thi sinh quan tâm bởi đây là một trong những ngành học mới. Dưới đây... khoi-a-nen-thi-truong-nao-hoc-nganh-nao-tot-nhat Khối A nên Học ngành nào tốt và dễ kiếm việc nhất? Khối A mở ra khá nhiều lựa chọn ngành học cho các bạn thí sinh. Có thể nói đây là khối có số lượng thí sinh đăng ký nhiều nhất. Nhằm giúp hỗ trợ... khoi-a00-gom-mon-nao-cac-nganh-va-cac-truong-tuyen-sinh-khoi-a00-nam-2021 Khối A00 gồm môn nào? Các ngành và các trường tuyển sinh khối A00 năm 2021 Khối A00 gồm những môn nào? Các ngành, các trường khối A00 là gì? Những câu hỏi này sẽ được giải đáp chi tiết dưới đây. Các bạn sinh viên nhanh... khoi-a01-gom-nhung-mon-nao-khoi-a01-co-nhung-nganh-nao Khối A01 gồm những môn nào? Khối A01 có những ngành nào? Khối A01 gồm những môn nào? Khối A01 có những ngành nào? Trường nào tuyển sinh khối A01 năm 2021? Những câu hỏi này thu hút được nhiều sự quan tâm... du-thi-khoi-a1-gom-nhung-mon-nao Khối A1 (A01) gồm những môn nào? Ngành nào? Trường nào? Khối A01 gồm những môn nào? Khối A01 có những ngành nào? Trường nào tuyển sinh khối A01 năm 2021? Những câu hỏi này thu hút được nhiều sự quan tâm...
Xem thêm >>