Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng công bố điểm sàn 2019 của các trường, các khoa trực thuộc

Cập nhật: 20/07/2019 08:24 | Người đăng: Lường Toán

Ngày 19/7, trường Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm sàn năm 2019 đối với tất cả các ngành đào tạo thuộc 8 trường thành viên.

Cụ thể, điểm sàn năm 2019 của trường Đại học Đà Nẵng như sau:

I

Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Điểm sàn năm 2019

1

Công nghệ sinh học

16,00

2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

17,00

3

Công nghệ thông tin (Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp)

17,00

4

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

15,00

5

Công nghệ chế tạo máy

16,00

6

Quản lý công nghiệp

15,00

7

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

15,00

8

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực - Chất lượng cao)

15,00

9

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

16,00

10

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

15,00

11

Kỹ thuật tàu thủy

15,00

12

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

15,00

13

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

15,00

14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

16,00

15

Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)

15,00

16

Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)

15,00

17

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

15,00

18

Kiến trúc (Chất lượng cao)

16,00 và điểm

vẽ mỹ thuật >=5

19

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao)

16,00

20

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)

15,00

21

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)

15,00

22

Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)

15,00

23

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

15,00

24

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

15,00

25

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

15,00

26

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

15,00

27

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

15,00

28

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15,00

II

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

DDQ

1

Kinh tế

15,00

2

Quản lý nhà nước

15,00

3

Quản trị kinh doanh

15,00

4

Marketing

15,00

5

Kinh doanh quốc tế

15,00

6

Kinh doanh thương mại

15,00

7

Thương mại điện tử

15,00

8

Tài chính - Ngân hàng

15,00

9

Kế toán

15,00

10

Kiểm toán

15,00

11

Quản trị nhân lực

15,00

12

Hệ thống thông tin quản lý

15,00

13

Luật

15,00

14

Luật kinh tế

15,00

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

16

Quản trị khách sạn

15,00

17

Thống kê kinh tế

15,00

III

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

DDS

1

Công nghệ Sinh học

15,00

2

Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

15,00

3

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

1. Hóa Dược;

2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);

3. Hóa phân tích môi trường

15,00

4

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)

15,00

5

Khoa học môi trường

15,00

6

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:

1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)

2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

15,00

7

Công nghệ thông tin

15,00

8

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

15,00

9

Văn học

15,00

10

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

15,00

11

Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

15,00

12

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

15,00

13

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

15,00

14

Văn hoá học

15,00

15

Tâm lý học

15,00

16

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15,00

17

Công tác xã hội

15,00

18

Báo chí

15,00

19

Báo chí (Chất lượng cao)

15,00

20

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

21

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

15,00

22

Công nghệ thông tin (đặc thù)

15,00

IV

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

DDF

1

Ngôn ngữ Anh

15,00

2

Ngôn ngữ Nga

15,00

3

Ngôn ngữ Pháp

15,00

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

5

Ngôn ngữ Nhật

15,00

6

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00

7

Ngôn ngữ Thái Lan

15,00

8

Quốc tế học

15,00

9

Đông phương học

15,00

10

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

15,00

11

Quốc tế học (Chất lượng cao)

15,00

12

Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)

15,00

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)

15,00

14

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)

15,00

V

Đại học Sư phạm kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

DSK

1

Sinh học ứng dụng

14,00

2

Công nghệ thông tin

15,00

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

14,00

4

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

14,00

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

14,00

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

14,00

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14,00

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

14,00

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14,00

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14,00

12

Công nghệ vật liệu

14,00

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14,00

14

Kỹ thuật thực phẩm

14,00

15

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

14,00

VI

Phân hiệu Kon Tum

DDP

1

Quản lý nhà nước

12,50

2

Quản trị kinh doanh

12,50

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

12,50

4

Tài chính - Ngân hàng

12,50

5

Kế toán

12,50

6

Luật kinh tế

12,50

7

Công nghệ thông tin

12,50

8

Công nghệ sinh học

12,50

9

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

12,50

VII

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh

DDV

1

Quản trị và Kinh doanh quốc tế

15,00

2

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

15,00

3

Khoa học Y sinh

15,00

4

Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

15,00

VIII

Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Đà Nẵng

DDI

1

Công nghệ thông tin

15,00

2

Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)

15,00

3

Công nghệ kỹ thuật máy tính

15,00

4

Quản trị kinh doanh

15,00

Điểm sàn năm 2019 này bao gồm tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển trên thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

Trên đây là thông tin điểm sàn năm 2019 của các trường, khoa trực thuộc Trường Đại học Đà Nẵng hi vọng sẽ giúp ích cho tất cả các bạn thí sinh. Theo đó các bạn hãy chọn ngành học yêu thích và phù hợp với điểm thi mà các bạn đạt được để tỉ lệ đỗ sẽ cao hơn. Chúc các bạn may mắn!

Nguồn tổng hợp: Trường Cao Đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Thông tin hữu ích khác
giai-dap-thac-mac-hoc-cao-dang-nghe-co-tuong-lai-khong Giải đáp thắc mắc: Học cao đẳng nghề có tương lai không? Học Cao đẳng nghề có tương lai không? Rất nhiều bạn thí sinh đặt ra câu hỏi này trong buổi tư vấn hướng nghiệp để lựa chọn công việc trong tương... on-thi-khoi-a1 Những Bí quyết ôn thi khối A1 hiệu quả để có điểm cao nhất Khối A1 là khối thi mở rộng từ khối A, ra đời sớm hơn so với những khối thi mở rộng khác. Tuy nhiên với các bạn học sinh thì việc ôn thi khối A1 là... cong-nghe-thong-tin-khoi-d Lợi thế khi học Công nghệ thông tin khối D? Các trường tuyển sinh ngành này Ngành Công nghệ thông tin hiện nay được đánh giá là một trong các ngành học hot, có tiềm năng phát triển trong tương lai. Ngoài khối A thì công... cac-nganh-khoi-d-cho-nu Danh sách các ngành khối D cho nữ giới có tiềm năng phát triển Khối D nằm trong top các ngành dễ kiếm việc làm nhất hiện nay. Đây là khối ngành được nhiều bạn lựa chọn trong các mùa tuyển sinh. Dưới đây mà một... khoi-d21-d22-d23-d24-d25-gom-nhung-mon-gi Khối D21, D22, D23, D24, D25 gồm những môn gì? Khối thi D21, D22, D23, D24, D25 gồm những môn nào? Các ngành các trường tuyển sinh khối này như thế nào? Đây là các khối thi mở rộng được đưa vào... nganh-bac-si-da-lieu Ngành bác sĩ da liễu có quan trọng không? Có nên học ngành bác sĩ da liễu không? Da liễu không còn xa lạ với nhiều người, chủ yếu liên quan đến sức khỏe của da và bệnh về móng, tóc...Để giúp các bạn tìm hiểu Da liễu thuộc ngành...
Xem thêm >>