Đã có 191 trường Đại học công bố điểm chuẩn năm 2019

Cập nhật: 13/08/2019 11:04 | Người đăng: Lường Toán

Tính đến ngày hôm nay, rất nhiều trường đã công bố điểm chuẩn Đại học vào trường năm 2019. Theo đó, những trường top đầu lấy điểm chuẩn từ 24 đến 28,5 cho ba môn thi THPT quốc gia. Ngược lại, nhiều trường đại học vùng, địa phương chỉ lấy 13 đến 15.

Xét theo các ngành nghề như Công nghệ thông tin, Kinh tế, Y khoa của những trường đại học có tên tuổi vẫn thu hút được khá đông học sinh. Trong đó điểm trúng tuyển dao động 24 đến 27,42.

Với các trường thuộc khối quân đội và công an điểm chuẩn năm 2019 thấp hơn năm trước và có sự chênh lệch lớn giữa các trường cũng như các ngành.

Năm nay, với trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (trường Đại học Quốc gia Hà Nội) dẫn đầu về điểm chuẩn Đại học năm 2019. Cụ thể, điểm chuẩn vào khoa Đông Phương học của trường, các thí sinh thi khối C00 (Văn, Sử, Địa) là 28,5 điểm. 

Với khoa Luật của trường Đại học Kiểm sát Hà Nội cao thứ hai cả nước lấy 28 điểm và chỉ tuyển những thí sinh nữ khối C00 từ Quảng Bình trở ra Bắc. Với những thí sinh nữ từ Quảng Trị trở vào miền Nam có điểm chuẩn đầu vào thấp hơn - 25,25 điểm, trong đó môn Ngữ Văn phải đạt từ 7,5 trở lên.

Tiếp theo phải kể đến khoa Khoa học máy tính của trường Đại học Bách khoa Hà Nội có mức điểm chuẩn cao thứ ba trên cả nước với 27,42 khối A00 (Toán, Lý, Hóa). Với 54 ngành khác trong chương trình đào tạo của trường đều lấy từ 20 điểm trở lên, cao hơn năm ngoái 2 điểm.

Với khoa Luật kinh tế của trường Đại học Luật Hà Nội lấy 27,25 điểm cho ba môn khối C00, là khoa có điểm cao đứng thứ tư trong top điểm chuẩn cao nhất cả nước năm nay, so với năm 2018 là tăng 0.75 điểm

Còn các ngành có điểm chuẩn cao khác là ngành Y đa khoa, cao nhất  là Y khoa của Đại học Y Hà Nội lấy 26,75 điểm; kế tiếp là Y khoa của Đại học Y dược TP HCM lấy 26,7.

Ngược lại, với nhóm đại học vùng và đại học địa phương điểm chuẩn cải thiện hơn so với năm trước nhưng so với mặt bằng chung thì vẫn thấp.

Cụ thể, có đến 8/11 khoa thuộc trường Đại học Thái Nguyên; và 3/11 khoa, trường của Đại học Huế lấy chuẩn là từ 13 đến 13,5, trung bình mỗi môn thí sinh chỉ cần đạt 4,5 điểm.

Hay các trường Đại học địa phương như Quảng Nam, Xây dựng miền Tây,Xây dựng miền Trung, Bạc Liêu, Văn Hiến, Kiên Giang, Văn Hiến... và các ngành còn lại đều lấy 13-14 điểm (trừ sư phạm phải lấy theo điểm sàn quy định của Bộ GD&ĐT)

Điểm chuẩn của các ngành một số  trường cũng có sự chênh lệch khá lớn, có trường lên tới hơn 10 điểm giữa các ngành trong trường.

Điểm chuẩn của các ngành thấp nhất - cao nhất cụ thể như sau:

STT

Tên khoa/trường

Điểm chuẩn

(thấp nhất - cao nhất)

1

Đại học Khoa học xã hội& Nhân văn- ĐH Quốc gia Hà Nội

16-22,8

2

Đại học Bách khoa Hà Nội

20-27,42

3

ĐH Y Hà Nội

19,9-26,75

4

Học viện Kỹ thuật quân sự

22,35-26,35

5

Học viện Quân y

22,1-26,65

6

Học viện Khoa học quân sự

18,64-27,09

7

ĐH Luật Hà Nội

15,25-27,25

8

Học viện cảnh sát Nhân dân

19,62-27,12

9

Học viện Tòa án

20-26

10

Trường Sĩ quan chính trị

20,75-26,5

11

Trường Sĩ quan lục quân 1

22,3

12

Trường Sĩ quan lục quân 2

21,05-22,85

13

Trường Sĩ quan đặc công

19,6-19,9

14

Trường Sĩ quan pháo binh

17,25-20,35

15

Trường Sĩ quan công binh

18,65-18,75

16

Trường Sĩ quan thông tin

18,75-19,4

17

Trường Sĩ quan không quân

16

18

Trường Sĩ quan tăng thiết giáp

18,7-20,85

19

Trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự

22,7-23,1

20

Học viện Hậu cần

21,85-26,35

21

HV Tài chính

21,25-23,55

22

ĐH Kinh tế quốc dân

21,5-26,15

23

HV Ngân hàng

21,5-24,75

24

Đại học Kinh tế TP HCM

21,6-25,1

25

ĐH Thương Mại

20,5-23,7

26

HV Ngoại giao

18-24,6

27

ĐH Ngoại thương

25,75-34,3(Tiếng Anh hệ số 2)

28

ĐH kĩ thuật Y tế Hải Dương

18-23,25

29

Đại học Y Dược Thái Bình

23,95-33,25(Tiếng Anh hệ số 2)

30

ĐH Dược Hà Nội

24,5

31

ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

18,05-25,15

32

Đại học Y dược TP HCM

18,5-26,7

33

Đại học Y Dược Hải Phòng

18-23,85

34

Học viện Y Dược học cổ truyền

20,55-23,25

35

ĐH Y tế Công cộng

15-18,5

36

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

16-34 (Tiếng Anh hệ số 2)

37

Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)

15,11-23

38

Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)

19,5-23

39

Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)

15-23,55

40

Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)

16,54-23,63

41

Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)

14-20,55

42

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

14-19,5

43

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (Đại học Đà Nẵng)

17-17,3

44

Khoa Y dược (Đại học Đà Nẵng)

18-23,65

45

Khoa CNTT và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng)

16,15-19,75

46

Học viện An ninh nhân dân

19,79-26,64

47

Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

20-25,85

48

Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)

16-22,75

49

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17-28,5

50

Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19,07-35,5

51

Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

23,5-31,06(Tiếng Anh hệ số 2)

52

Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

16-22

53

Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)

21,2-25,5

54

Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)

21-25,6

55

Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

17-20,5

56

Khoa Quản trị Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)

16

57

Đại học Công nghiệp TP HCM

16-21,5

58

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

17-20

59

Đại học Mở TP HCM

15-22,85

60

Đại học Thủ Dầu Một

14-20

61

Đại học Công nghiệp Hà Nội

16-23,1

62

Đại học Hà Nội

20,03-33,85

63

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)

13,5-16

64

Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

14-18,75

65

Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM)

20-25,3

66

Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM (Đại học Quốc gia TP HCM)

16-25

67

Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM)

16-23

68

Đại học Kiến trúc TP HCM

15-22,85

69

ĐH Thủy lợi

14-19,5

70

ĐH Kiến trúc Hà Nội

14-26,5(Năng khiếu hệ số 2)

71

ĐH Giao thông Vận tải

14,5-21,5

72

ĐH Công đoàn

14-19,55

73

ĐH Lao động- Xã hội

14-16

74

ĐH Sư phạm 2

20-27,5(Môn chính hệ số 2)

75

Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)

13,5-15

76

Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)

13-20

77

Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)

18-19

78

Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên

18-23,6

79

Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)

13,5-19

80

Đại học CNTT và Truyền thông (Đại học Thái Nguyên)

13-16

81

Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)

13-20,5

82

Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)

13,5-14

83

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

13-13,5

84

Đại học Luật TP HCM

17-23

85

Đại học Sân khấu Điện ảnh TP HCM

23-26(Năng khiếu hệ số 2)

86

Đại học Mỹ thuật TP HCM

24-28 (Năng khiếu hệ số 2)

87

Đại học Bách khoa TP HCM

18-25,75

88

Đại học Sư phạm TP HCM

17,5-23,25

89

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM

19-25,5

90

Đại học Thăng Long

15,1-21,6

91

ĐH Hàng hải

14-27,75(Tiếng Anh hệ số 2)

92

Học viện Báo chí& Tuyên truyền

16-34(Tiếng Anh hệ số 2)

93

Học viện Phòng không - Không quân

15,05-23,55

94

ĐH Công nghệ TPHCM

16-22

95

ĐH Nha Trang

15-21

96

ĐH Kinh tế- Tài chính TPHCM

17-21

97

ĐH Nông lâm- TPHCM

15-21,25

98

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

20,4-25,7

99

Đư Kinh tế- Luật TP.HCM

20,4-25,7

100

Học viện Hải Quân

21-21,7

101

Học viện Cán bộ TP HCM

18,45-21,15

102

Đại học Văn hóa TP HCM

15-22

103

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

21,05-24,1

104

Trường Sĩ quan phòng Hóa

15

105

ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM

16-20,25

106

ĐH Hồng Đức- Thanh Hóa

14-24

107

Đại học Kiểm sát Hà Nội

15,6-28

108

Đại học Luật (Đại học Huế)

15,5-15,75

109

Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)

15-21,75

110

Đại học Kinh tế (Đại học Huế)

14,-18

111

Đại học Nông lâm (Đại học Huế)

13-15

112

Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)

15,75-21,75

113

Đại học Sư phạm (Đại học Huế)

15-20(Năng khiếu hệ số 2)

114

Đại học Khoa học (Đại học Huế)

13-15

115

Đại học Y dược (Đại học Huế)

16,5-25

116

Khoa Giáo dục thể chất (Đại học Huế)

17(Năng khiếu hệ số 2)

117

Khoa Du lịch (Đại học Huế)

15,5-18

118

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

13-15

119

Đại học Phòng cháy chữa cháy

24,36-25,92

120

Đại học Cần Thơ

14-23,5

121

Đại học Văn Hiến

15-18

122

Đại học Văn Lang

15-21

123

Đại học Hùng Vương TP HCM

14-22

124

Đại học Điện lực

14-16,5

125

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

15-16

126

Học viện Phụ nữ Việt Nam

14,5-19

127

Học viện Chính sách và Phát triển

17,15-20

128

Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (Hưng Yên)

14

129

Đại học Tân Tạo (Long An)

18-21

130

Đại học Võ Trường Toản (Hậu Giang)

14-21

131

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

15-20

132

Đại học Y khoa Vinh (Nghệ An)

18-23,55

132

Đại học Vinh (Nghệ An)

14-23

133

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (Nghệ An)

14,5-18

134

Đại học Quảng Nam

13-18

135

Đại học Xây dựng Miền Trung

13

136

Đại học Xây dựng Miền Tây

13

137

Đại học Bạc Liêu

14

138

Đại học Kiên Giang

14-18

139

Đại học An Giang

14-18

140

Đại học Phan Thiết

14

141

Đại học Phú Yên

14-18

142

Đại học Quy Nhơn (Bình Định)

14-18,5

142

Đại học Khánh Hòa

14-18

143

Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng)

14-20

144

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

14-21

145

Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

14-18,5

146

Đại học Văn hóa Hà Nội

15-29,25(Tiếng Anh hệ số 2)

147

Đại học Thành Đô

14,5-20

148

Đại học Đại Nam

15-20

149

Đại học Sài Gòn

15,1-23,68

150

Đại học Tài chính - Marketing

18,8-24,5

151

Đại học Phương Đông

14

152

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

15-21

153

Đại học Hoa Sen

15-16

154

Đại học Công nghệ Sài Gòn

14

155

Đại học Việt Đức (Bình Dương)

20-21

156

Học viện Hàng không (TP HCM)

18-24,2

157

Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

14-20

158

Đại học Công nghệ Miền Đông (Đồng Nai)

14-20

159

Đại học Lạc Hồng

14-20

160

Đại học Công nghệ Đồng Nai

14-18

161

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

15-23,5

162

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

14-15

163

Đại học Tây Nguyên

14-23

164

Đại học Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk)

20-21

165

Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng)

14-20

166

Đại học Tôn Đức Thắng

22,5-33(Có môn hệ số 2)

167

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM

15-30(Tiếng Anh hệ số 2)

168

Đại học Đông Đô

13-20

169

Đại học Phenikaa (tên cũ Thành Tây)

16-20

170

Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị (Hà Nội)

14-15

171

Đại học Công nghệ Đông Á (Hà Nội)

15

172

Đại học Mỏ - Địa chất

14-17,5

173

Đại học Nội vụ Hà Nội

15-22,5

174

Đại học Lâm nghiệp

14-18

175

Đại học Mở Hà Nội

15,15-29,27(Có môn hệ số 2)

176

Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)

14-26(Có môn hệ số 2)

177

Đại học Công nghiệp Việt Trì (Phú Thọ)

13,5

178

ĐH Nguyễn Tất Thành

15-23

179

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

14-18

180

Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội

14-16

181

Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

14-15,5

182

Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp

15-18,5

183

Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội

15,5-19,85

184

Đại học Xây dựng Hà Nội

15-21,25

185

Học viện Kỹ thuật mật mã

20,75-22,9

186

Đại học Quốc tế miền Đông (Bình Dương)

14-18

187

Đại học Trà Vinh

14-22,2

188

ĐH Mở TP.HCM

15- 22,85

189

ĐH Văn Hiến

15-18

190

Đại học Lạc Hồng

14-20

191

ĐH Ngoại ngữ Tin học (HUFLIT)

15-22,25

Trên đây là thông tin về điểm chuẩn các trường Đại học do ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Dược HCM tổng hợp. Điểm chuẩn các trường Đại học sẽ tiếp tục được cập nhật trong chuyên mục tiếp theo, các bạn nhớ theo dõi nhé,

Thông tin hữu ích khác
diem-chuan-dai-hoc-giao-thong-van-tai-nam-2020 Điểm chuẩn Đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 Mới đây, điểm chuẩn Đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 xét tuyển theo phương thức học bạ ở cả 2 cơ sở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đã chính... diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-nam-2020-du-kien-se-tang-nhe Điểm chuẩn đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn năm 2020: Dự kiến sẽ tăng nhẹ Theo chia sẻ của GS.TS Hoàng Anh Tuấn - Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội), dự kiến điểm chuẩn đại học Khoa... thong-tin-ve-diem-chuan-dai-hoc-khoa-hoc-tu-nhien-2020 Thông tin về điểm chuẩn Đại học Khoa Học Tự Nhiên 2020 Nhiều thí sinh cũng như các bậc phụ huynh đang không khỏi tỏ ra lo lắng về mức điểm chuẩn Đại học Khoa Học Tự Nhiên (đại học quốc gia Hà Nội) năm... du-doan-diem-chuan-hoc-vien-tai-chinh-2020 Dự đoán điểm chuẩn Học Viện Tài Chính 2020 Để giúp cho các em thí sinh được cảm thấy an tâm hơn trong kì thi xét tuyển THPT quốc gia năm 2020, thì mới đây, Hội đồng tuyển sinh năm 2020 của... du-kien-muc-diem-chuan-hoc-vien-buu-chinh-vien-thong-nam-2020 Dự kiến mức điểm chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông năm 2020 Những ngày gần đây, ban tư vấn tuyển sinh của trường cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch nhận được khá nhiều câu hỏi liên quan đến chủ đề điểm chuẩn... dap-an-chinh-xac-de-thi-tot-nghiep-thpt-nam-2020-to-hop-cac-mon-thi-xa-hoi-su-dia-gdcd-tham-khao Đáp án chính xác đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 tổ hợp các môn khoa học xã hội( Sử - Địa- GDCD ) – tham khảo Cập nhật nhanh nhất đáp án chính xác đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020 tổ môn thi xã hội tất cả 24 mã đề do ban tư vấn tuyển sinh của Trường Cao đẳng...
Xem thêm >>